Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 工读教育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工读教育:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工读教育 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngdújiàoyù] trường giáo dưỡng; trại cải tạo。对有较轻违法犯罪行为的青少年进行改造、换救的教育。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc:độc giả; độc thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc
工读教育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工读教育 Tìm thêm nội dung cho: 工读教育