Từ: 工资名单 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工资名单:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工资名单 trong tiếng Trung hiện đại:

gōngzī míngdān danh sách lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
工资名单 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工资名单 Tìm thêm nội dung cho: 工资名单