Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 巧夺天工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巧夺天工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巧夺天工 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎoduótiāngōng] Hán Việt: XẢO ĐOẠT THIÊN CÔNG
khéo léo tuyệt vời; vô cùng khéo léo。精巧的人工胜过天然。
象牙雕刻的人物花鸟,生动活泼,巧夺天工。
người vật, chim muông, hoa lá khắc trên ngà voi thật tài tình, sinh động, vô cùng khéo léo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
巧夺天工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巧夺天工 Tìm thêm nội dung cho: 巧夺天工