Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 巧妇难为无米之炊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巧妇难为无米之炊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巧妇难为无米之炊 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎofūnánwéiwúmǐzhīchuī] không bột đố gột nên hồ。巧媳妇没米做不出饭,比喻做事缺少必要条件很难做成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妇

phụ:phụ nữ, quả phụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炊

sôi:nước sôi
xuy:xuy hoả
xôi:xôi kinh nấu sử
巧妇难为无米之炊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巧妇难为无米之炊 Tìm thêm nội dung cho: 巧妇难为无米之炊