Từ: 巧妙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巧妙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巧妙 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎomiào] tài tình; khéo léo (phương pháp, kỹ thuật...)。(方法或技术等)灵巧高明,超过寻常的。
巧妙的计策。
kế sách tài tình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo
巧妙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巧妙 Tìm thêm nội dung cho: 巧妙