Từ: 巴布亚新几内亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴布亚新几内亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巴布亚新几内亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[bābùyàxīnjīnèiyà] Pa-pua Niu Ghi-nê; Papua New Guinea。巴布亚新几内亚太平洋西南的一个岛国,包括新几内亚东半部、俾斯麦群岛、所罗门群岛的西部和邻近的一些岛屿。以前是澳大利亚的属地,1973年得以自治并于1975年完全 独立。位于新几内亚岛的莫尔斯比港是该国首都和最大城市。人口4,600,000。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 几

:cơ hồ; cơ man
ghế:ghế ngồi
:kĩ càng, kĩ lưỡng
kẹ:ăn kẹ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kỉ:trà kỉ (bàn nhỏ)
kỷ:trà kỷ (bàn nhỏ)
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
巴布亚新几内亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巴布亚新几内亚 Tìm thêm nội dung cho: 巴布亚新几内亚