Cao su chống va đập cửa

Từ: 带速 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 带速:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 带速 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàisù] tốc độ băng; tốc độ ghi âm。磁带通过磁带录音机录音头的运动速度,标准速度有2.38125,4.7625,9.525,19,05,38.1和76.2厘米/秒六种;在给定条件下,采用较快的带速能改善高频响应。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc:kéo rốc đi
tốc:đi tức tốc; tốc kí
带速 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 带速 Tìm thêm nội dung cho: 带速