Từ: 席篾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 席篾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 席篾 trong tiếng Trung hiện đại:

[xímèi] sợi lạt; gon chiếu。用苇子、竹子、高粱秆等的劈开而成的细长的薄片,用来编席、篓子等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篾

miết:mải miết
miệt:miệt phiến (lạt tre)
mẹt:cái mẹt (đồ làm bằng tre trúc); mặt mẹt
vạt:vạt tre, chiếc vạt (cái chõng)
席篾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 席篾 Tìm thêm nội dung cho: 席篾