Từ: 部位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 部位:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 部 • 位

Nghĩa của 部位 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùwèi] 名
bộ vị; vị trí (thường dùng cho cơ thể người)。位置(多用于人的身体)。
发音部位
bộ vị phát âm; vị trí phát âm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

bõ部:bõ công; chẳng bõ
bộ部:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

vì位:trị vì, vì sao
vị位:vị trí, vị thế
部位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 部位 Tìm thêm nội dung cho: 部位