Từ: 干流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干流 trong tiếng Trung hiện đại:

[gànliú] sông cái; sông chính。同一水系内全部支流所流注的河流。也叫主流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
干流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干流 Tìm thêm nội dung cho: 干流