Từ: 干涸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干涸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干涸 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānhé] khô cạn。(河道、池塘等)没有水了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涸

hạc:hạc triệt chi phụ (cá chép mắc cạn)
hạo:hạo triệt chi phụ (cá chép mắc cạn)
hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hực: 
干涸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干涸 Tìm thêm nội dung cho: 干涸