Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
can phạm
Mạo phạm, xâm phạm, xúc phạm.Trong hình luật xưa,
can phạm
干犯 chỉ người dính líu với án tội.
Nghĩa của 干犯 trong tiếng Trung hiện đại:
[gānfàn] can phạm; mạo phạm; xâm phạm; phạm。冒犯;侵犯。
干犯国法
phạm quốc pháp
干犯国法
phạm quốc pháp
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯
| phạm | 犯: | phạm lỗi |

Tìm hình ảnh cho: 干犯 Tìm thêm nội dung cho: 干犯
