Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 平时 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngshí] 1. bình thường; lúc thường; ngày thường。一般的,通常的时候(区别于特定的或特指的时候)。
2. thời bình。指平常时期(区别于非常时期,如战时、戒严时)。
2. thời bình。指平常时期(区别于非常时期,如战时、戒严时)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 平时 Tìm thêm nội dung cho: 平时
