Từ: 字眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 字眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìyǎn] chữ; từ (trong câu)。(字眼儿)用字句子中的字或词。
挑字眼
chơi chữ
激动的心情,使我找不出适当的字眼来形容。
trong lòng đang xúc động, khiến tôi tìm không ra từ thích hợp để diễn tả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
字眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字眼 Tìm thêm nội dung cho: 字眼