Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 平板 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngbǎn] 1. cứng nhắc; khô khan; nhạt nhẽo。平淡死板,没有曲折变化。
文章写得枯燥平板。
Bài viết khô khan cứng nhắc.
2. bàn là (của thợ tiện)。钳工刮研用的工具,用很厚的铸铁板制成,一面很平。
文章写得枯燥平板。
Bài viết khô khan cứng nhắc.
2. bàn là (của thợ tiện)。钳工刮研用的工具,用很厚的铸铁板制成,一面很平。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 平板 Tìm thêm nội dung cho: 平板
