Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 平滑肌 trong tiếng Trung hiện đại:
[pínghuájī] cơ bàng quang。由长纺锤形的细胞组成的肌肉,是构成胃、肠、膀胱等内脏的肌肉,平滑,没有横纹。它的运动不受意志的支配,所以也叫不随意肌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑
| cốt | 滑: | |
| gột | 滑: | gột rửa |
| gụt | 滑: | |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肌
| cơ | 肌: | cơ bắp; cơ thể |

Tìm hình ảnh cho: 平滑肌 Tìm thêm nội dung cho: 平滑肌
