Cao su chống va đập cửa

Từ: 平滑肌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平滑肌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平滑肌 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínghuájī] cơ bàng quang。由长纺锤形的细胞组成的肌肉,是构成胃、肠、膀胱等内脏的肌肉,平滑,没有横纹。它的运动不受意志的支配,所以也叫不随意肌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt: 
gột:gột rửa
gụt: 
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肌

:cơ bắp; cơ thể
平滑肌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平滑肌 Tìm thêm nội dung cho: 平滑肌