Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 平金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平金 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngjīn] thêu hoa văn bằng kim tuyến (lụa)。一种刺绣,在缎面上用金银色线盘成各种花纹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
平金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平金 Tìm thêm nội dung cho: 平金