Từ: 并网 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 并网:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 并网 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngwǎng] hoà lưới điện; lên lưới。发电机组的输电线路与输电网接通(开始向外输电)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng
并网 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 并网 Tìm thêm nội dung cho: 并网