Từ: 并蒂莲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 并蒂莲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 并蒂莲 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngdìlián] tình vợ chồng mặn nồng (như hai đoá sen mọc cùng một gốc)。并排地长在同一个茎上的两朵莲花,文学作品中常用来比喻恩爱的夫妻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒂

đế:đế (cây mọc thành rừng ở miền Nam)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莲

liên:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)
并蒂莲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 并蒂莲 Tìm thêm nội dung cho: 并蒂莲