Từ: 并行不悖 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 并行不悖:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 并 • 行 • 不 • 悖
Nghĩa của 并行不悖 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìngxíngbùbèi] cùng thực hiện; song song tiến hành; không ảnh hưởng nhau; không mâu thuẫn, xung đột lẫn nhau。《礼记·中庸》:"道并行而不悖。"指同时进行,互不冲突。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 并
| tinh | 并: | tinh (sử dụng con số, sắp đặt) |
| tính | 并: | tính toán |
| tịnh | 并: | tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悖