Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 幼年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幼年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幼年 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòunián] tuổi thơ; tuổi nhỏ。三岁左右到十岁左右的时期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幼

ấu:thơ ấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
幼年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幼年 Tìm thêm nội dung cho: 幼年