Từ: 大举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大举:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 举

Nghĩa của 大举 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàjǔ] 1. hàng loạt; tiến hành trên quy mô lớn; ồ ạt (thường dùng trong những hoạt động quân sự)。大规模地进行(多用于军事行动)。
大举进攻
tiến hành tổng tiến công; tiến công ồ ạt.
2. đại sự。重大的举动。
共商大举
cùng bàn bạc đại sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử举:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
大举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大举 Tìm thêm nội dung cho: 大举