Từ: 孤兒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤兒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô nhi
Trẻ mồ côi (mất cha hoặc mất cả cha và mẹ).
◇Hậu Hán Thư 書:
Quân hiếu nghĩa đốc thật, dưỡng quả tẩu cô nhi, ân lễ đôn chí
實, 兒, 至 (Trịnh Quân truyện 傳).

Nghĩa của 孤儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū"ér] 1. cô nhi; trẻ mồ côi cha。死了父亲的儿童。
孤儿寡母
cô nhi quả mẫu
2. mồ côi; cô nhi。失去父母的儿童。
孤儿院
viện mồ côi; cô nhi viện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兒

nghê:ngô nghê
nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhẻ:nhỏ nhẻ
孤兒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤兒 Tìm thêm nội dung cho: 孤兒