Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cô nhi
Trẻ mồ côi (mất cha hoặc mất cả cha và mẹ).
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Quân hiếu nghĩa đốc thật, dưỡng quả tẩu cô nhi, ân lễ đôn chí
均好義篤實, 養寡嫂孤兒, 恩禮敦至 (Trịnh Quân truyện 鄭均傳).
Nghĩa của 孤儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[gū"ér] 1. cô nhi; trẻ mồ côi cha。死了父亲的儿童。
孤儿寡母
cô nhi quả mẫu
2. mồ côi; cô nhi。失去父母的儿童。
孤儿院
viện mồ côi; cô nhi viện.
孤儿寡母
cô nhi quả mẫu
2. mồ côi; cô nhi。失去父母的儿童。
孤儿院
viện mồ côi; cô nhi viện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兒
| nghê | 兒: | ngô nghê |
| nhi | 兒: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhẻ | 兒: | nhỏ nhẻ |

Tìm hình ảnh cho: 孤兒 Tìm thêm nội dung cho: 孤兒
