Từ: 广播员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广播员:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 广播员 trong tiếng Trung hiện đại:

Guǎngbò yuán phát thanh viên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
广播员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 广播员 Tìm thêm nội dung cho: 广播员