Từ: 库存 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 库存:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 库存 trong tiếng Trung hiện đại:

[kùcún] tồn kho; cất trong kho; dự trữ。指库中现存的现金或物资。
清点库存。
kiểm hàng tồn kho.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 库

khố:khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn
库存 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 库存 Tìm thêm nội dung cho: 库存