Từ: 庙宇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庙宇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庙宇 trong tiếng Trung hiện đại:

[miàoyǔ] miếu thờ; chùa chiền (nơi thờ cúng Phật hay những nhân vật nổi tiếng trong lịch sử)。供神佛或历史上有名人物的处所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庙

miếu:cái miếu, miếu mạo
miễu:miễu (miếu)
mưỡu:mưỡu (cái miếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇

:vò võ
:vò võ
:vũ trụ
庙宇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庙宇 Tìm thêm nội dung cho: 庙宇