Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
quảng trường
Khu đất rộng.Ngày nay đặc chỉ khu đất ở thành thị.
◎Như:
Thiên An Môn quảng trường
天安門廣場.
Nghĩa của 广场 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎngchǎng] quảng trường。面积广阔的场地,特指城市中的广阔场地。
天安门广场
quảng trường Thiên An Môn
天安门广场
quảng trường Thiên An Môn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 廣
| quãng | 廣: | quãng đường |
| quảng | 廣: | quảng trường, quảng bá |
| quẳng | 廣: | quẳng đi |
| rộng | 廣: | rộng rãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 場
| tràng | 場: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 場: | chiến trường; hội trường; trường học |

Tìm hình ảnh cho: 廣場 Tìm thêm nội dung cho: 廣場
