Từ: 开元 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开元:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开元 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiyuán] Khai Nguyên (niên hiệu của vua Đường Huyền Tông tức vua là Lý Long Cơ công nguyên 713-741)。唐玄宗(李隆基)年号(公元713-741)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán
开元 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开元 Tìm thêm nội dung cho: 开元