Từ: 开导 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开导:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开导 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāidǎo] khuyên bảo; giảng giải; khuyên răn。以 道理启发劝导。
孩子 有 缺点, 应 该耐心开导。
trẻ con có khuyết điểm, phải nhẫn nại khuyên bảo chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
开导 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开导 Tìm thêm nội dung cho: 开导