Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vùng trong tiếng Việt:
["- 1 d. 1 Phần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội, phân biệt với các phần khác ở xung quanh. Vùng đồng bằng. Vùng mỏ. Vùng chuyên canh lúa. Vùng đất hiếu học. 2 (kết hợp hạn chế). Cánh đồng lớn gồm nhiều thửa ruộng cùng một độ cao. Bờ vùng*. Ruộng liền vùng liền thửa. 3 Phần nhất định của cơ thể phân biệt với các phần xung quanh. Đau ở vùng thắt lưng.","- 2 đg. 1 Dùng sức vận động mạnh và đột ngột toàn thân hoặc một bộ phận cơ thể nào đó cho thoát khỏi tình trạng bị níu giữ, buộc trói. Bị ôm chặt, nó vẫn vùng ra và chạy thoát. Vùng đứt dây trói. 2 Chuyển mạnh và đột ngột từ một trạng thái tĩnh sang một trạng thái rất động. Vùng tỉnh dậy. Thấy bóng cảnh sát, nó vùng bỏ chạy. Vùng lên lật đổ ách áp bức (b.)."]Dịch vùng sang tiếng Trung hiện đại:
场子 《适应某种需要的比较大的地方。》地; 地区; 壤 《较大范围的地方。》vùng ngoài; nơi xa
外地
地方 《(地方儿)某一区域; 空间的一部分; 部位。》
anh là người vùng
nào? 你是什么地方的人?
vùng này đã thuộc tỉnh Sơn Đông.
这里已经进入山东地面。
地面 《地区(多指行政区域)。》
地域 《面积相当大的一块地方。》
管片 《(管片儿)分片管理的地段。》
境界; 境域 《土地的界限。》
块儿 《处; 地方。》
vùng này tôi nhớ rất rõ, mọi nơi đều đã đi qua.
这 一带我熟得很, 哪块儿都去过。 领域 《一个国家行使主权的区域。》
路 《地区; 方面。》
片 《(片儿)指较大地区内划分的较小地区。》
chia vùng để truyền đạt.
分片传达。
区 《地区; 区域。》
vùng núi.
山区。
vùng giải phóng.
解放区。
vùng công nghiệp; khu công nghiệp.
工业区。
区域 《地区范围。》
一带 《泛指某处及其附近地方。》
vùng Giang Nam lượng mưa rất dồi dào.
江南一带雨量充足。
田 《指可供开采的蕴藏矿物的地带。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vùng
| vùng | 𫧜: | vùng đất |
| vùng | 塳: | một vùng |
| vùng | 𡓄: | vùng đất |
| vùng | 摓: | vẫy vùng |
| vùng | : | vùng trời |
| vùng | 𣳔: | vùng đất |
| vùng | : | một vùng |
| vùng | 漨: | vẫy vùng |
| vùng | 𤀘: | vùng vẫy |
| vùng | 用: | một vùng |

Tìm hình ảnh cho: vùng Tìm thêm nội dung cho: vùng
