Từ: 开禁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开禁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开禁 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāijìn] xoá bỏ lệnh cấm; bỏ cấm vận。解除禁令。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm
开禁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开禁 Tìm thêm nội dung cho: 开禁