Từ: 开缺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开缺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开缺 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiquē] thay; thay thế; chọn người kế nhiệm。旧时指官员因故去 职或 者死亡,职位一 时空缺,准备另外选人充任。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺

khoét: 
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
开缺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开缺 Tìm thêm nội dung cho: 开缺