Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开花弹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开花弹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开花弹 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāihuādàn] lựu đạn (cách gọi thời xưa)。 榴弹的旧称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận
开花弹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开花弹 Tìm thêm nội dung cho: 开花弹