Từ: 开镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāijìng] bấm máy; bắt đầu quay (thường dùng trong ngành điện ảnh)。指 影片,电视片开拍。
这部影片拟于九月开镜,年底停机。
bộ phim này định tháng 9 bấm máy, cuối năm thì kết thúc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp
开镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开镜 Tìm thêm nội dung cho: 开镜