Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开镜 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāijìng] bấm máy; bắt đầu quay (thường dùng trong ngành điện ảnh)。指 影片,电视片开拍。
这部影片拟于九月开镜,年底停机。
bộ phim này định tháng 9 bấm máy, cuối năm thì kết thúc.
这部影片拟于九月开镜,年底停机。
bộ phim này định tháng 9 bấm máy, cuối năm thì kết thúc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜
| kính | 镜: | kính mắt, kính lúp |

Tìm hình ảnh cho: 开镜 Tìm thêm nội dung cho: 开镜
