Từ: 弘治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弘治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弘治 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngzhì] Hoằng Trị (niên hiệu của vua Hiếu Tông thời Minh ở Trung Quốc, 1488-1505.)。明孝宗(朱祐樘)年号(公元1488-1505)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弘

hoằng:hoằng nguyện (mộng cao cả)
ngoằng:loằng ngoằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
弘治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弘治 Tìm thêm nội dung cho: 弘治