Từ: 弥散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弥散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弥散 trong tiếng Trung hiện đại:

[mísàn] tỏ khắp (ánh sáng, khí)。(光线,气体等)向四外扩散。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弥

di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
弥散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弥散 Tìm thêm nội dung cho: 弥散