Từ: 弱冠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弱冠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弱冠 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruòguàn] nhược quán (thời xưa gọi thanh niên khoảng 20 tuổi là nhược quán)。古代男子二十岁行冠礼,因为还没达到壮年,称作弱冠,后世泛指男子二十左右的年纪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược:nhu nhược
ních:chặt ních

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân
弱冠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弱冠 Tìm thêm nội dung cho: 弱冠