Từ: 归并 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归并:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归并 trong tiếng Trung hiện đại:

[guībìng] 1. gộp vào; nhập vào; quy vào; dồn vào。把这个并到那个里头;并入。
撒消第三组,把人归并到第一组和第二组。
giải tán tổ thứ ba, nhập vào tổ thứ nhất và tổ thứ hai.
2. hợp lại; gộp lại。合在一起;归拢。
把三笔账归并起来,一共是五千五百元。
ba món nợ gộp lại là 450 đồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến
归并 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归并 Tìm thêm nội dung cho: 归并