Từ: công đức vô biên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công đức vô biên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngđứcbiên

Dịch công đức vô biên sang tiếng Trung hiện đại:

功德无量 《原意是称颂一个人的功业甚巨, 恩德甚大。现在常用来称道一个做了有利于人的好事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: đức

đức𱝮:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

Nghĩa chữ nôm của chữ: vô

:vô định; vô sự
𱍺:vô địch
:vô định; vô sự
:vô vọng
:vô ích
󰓪:vô (củ cải trắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: biên

biên:biên soạn
biên:biên soạn
biên: 
biên:biên giới; vô biên
biên:biên giới; vô biên
công đức vô biên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công đức vô biên Tìm thêm nội dung cho: công đức vô biên