Từ: 自然对数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自然对数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自然对数 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìránduìshù] đối số tự nhiên。以e为底的对数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
自然对数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自然对数 Tìm thêm nội dung cho: 自然对数