Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 归纳 trong tiếng Trung hiện đại:
[guīnà] 1. quy kết; quy nạp; quy lại。归拢并使有条理(多用于抽象事物)。
大家提的意见,归纳起来主要就是这三点。
ý kiến của mọi người, quy lại chủ yếu có ba điểm.
2. quy nạp。一种推理方法,由一系列具体的事实概括出一般原理(跟"演绎"相对)。
大家提的意见,归纳起来主要就是这三点。
ý kiến của mọi người, quy lại chủ yếu có ba điểm.
2. quy nạp。一种推理方法,由一系列具体的事实概括出一般原理(跟"演绎"相对)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 归
| quy | 归: | vu quy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳
| nạp | 纳: | nạp thuế, nạp hàng |

Tìm hình ảnh cho: 归纳 Tìm thêm nội dung cho: 归纳
