Từ: 归纳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归纳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归纳 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīnà] 1. quy kết; quy nạp; quy lại。归拢并使有条理(多用于抽象事物)。
大家提的意见,归纳起来主要就是这三点。
ý kiến của mọi người, quy lại chủ yếu có ba điểm.
2. quy nạp。一种推理方法,由一系列具体的事实概括出一般原理(跟"演绎"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng
归纳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归纳 Tìm thêm nội dung cho: 归纳