Cao su chống va đập cửa

Từ: 当世冠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当世冠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当世冠 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngshìguān] nhân vật hàng đầu của thời đại; người đứng đầu thời đại; đương đại đệ nhất nhân。当代第一人。为"当世之冠"的略语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân
当世冠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当世冠 Tìm thêm nội dung cho: 当世冠