Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 录制 trong tiếng Trung hiện đại:
[lùzhì] thu; ghi (băng từ)。用录音机或录像机把声音或形象记录下来, 加工制成某种作品。
录制唱片。
thu băng ca nhạc.
录制电视剧。
thu ghi kịch truyền hình.
录制唱片。
thu băng ca nhạc.
录制电视剧。
thu ghi kịch truyền hình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 录
| lục | 录: | sao lục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 录制 Tìm thêm nội dung cho: 录制
