Cao su chống va đập cửa

Từ: 录制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 录制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 录制 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùzhì] thu; ghi (băng từ)。用录音机或录像机把声音或形象记录下来, 加工制成某种作品。
录制唱片。
thu băng ca nhạc.
录制电视剧。
thu ghi kịch truyền hình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 录

lục:sao lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
录制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 录制 Tìm thêm nội dung cho: 录制