Từ: 得乐省 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得乐省:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得乐省 trong tiếng Trung hiện đại:

Dé lè shěng tỉnh đắc lắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh:xoàng xĩnh
xển:kéo xển
xỉnh:xó xỉnh
得乐省 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得乐省 Tìm thêm nội dung cho: 得乐省