Chữ 𨬊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𨬊, chiết tự chữ GIÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𨬊:

𨬊

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𨬊

𨬊

Chiết tự chữ 𨬊

[]

U+028B0A, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𨬊

Nghĩa Trung Việt của từ 𨬊


giáo, như "gươm giáo, giáo mác" (vhn)

Chữ gần giống với 𨬊:

䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

Chữ gần giống 𨬊

Tự hình:

Tự hình chữ 𨬊 Tự hình chữ 𨬊 Tự hình chữ 𨬊 Tự hình chữ 𨬊

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𨬊

giáo𨬊:gươm giáo, giáo mác
𨬊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𨬊 Tìm thêm nội dung cho: 𨬊