Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 闔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闔, chiết tự chữ HẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闔:
闔
Biến thể giản thể: 阖;
Pinyin: he2, ge2;
Việt bính: hap6;
闔 hạp
◇Tuân Tử 荀子: Cố ngoại hạp bất bế 故外闔不閉 (Nho hiệu 儒效) Cho nên cửa ngoài không đóng.
(Động) Lấp, đóng.
◎Như: hạp hộ 闔戶 đóng cửa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Cảnh quy, hạp hộ dục tẩm 景歸, 闔戶欲寢 (A Hà 阿霞) Cảnh về nhà, đóng cửa định đi nằm.
(Tính) Cả, tất cả.
◎Như: hạp đệ quang lâm 闔第光臨 cả nhà đều có lòng yêu mà tới.
◇Liệt Tử 列子: Hạp thất độc chi 闔室毒之 (Chu Mục vương 周穆王) Cả nhà khổ não.
hạp, như "hạp thành (tất cả đô thị); hạp gia (cả nhà)" (gdhn)
Pinyin: he2, ge2;
Việt bính: hap6;
闔 hạp
Nghĩa Trung Việt của từ 闔
(Danh) Cánh cửa.◇Tuân Tử 荀子: Cố ngoại hạp bất bế 故外闔不閉 (Nho hiệu 儒效) Cho nên cửa ngoài không đóng.
(Động) Lấp, đóng.
◎Như: hạp hộ 闔戶 đóng cửa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Cảnh quy, hạp hộ dục tẩm 景歸, 闔戶欲寢 (A Hà 阿霞) Cảnh về nhà, đóng cửa định đi nằm.
(Tính) Cả, tất cả.
◎Như: hạp đệ quang lâm 闔第光臨 cả nhà đều có lòng yêu mà tới.
◇Liệt Tử 列子: Hạp thất độc chi 闔室毒之 (Chu Mục vương 周穆王) Cả nhà khổ não.
hạp, như "hạp thành (tất cả đô thị); hạp gia (cả nhà)" (gdhn)
Dị thể chữ 闔
阖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闔
| hạp | 闔: | hạp thành (tất cả đô thị); hạp gia (cả nhà) |

Tìm hình ảnh cho: 闔 Tìm thêm nội dung cho: 闔
