Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 闔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闔, chiết tự chữ HẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闔:

闔 hạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闔

Chiết tự chữ hạp bao gồm chữ 門 盍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闔 cấu thành từ 2 chữ: 門, 盍
  • mon, món, môn
  • hạp, khạp
  • hạp [hạp]

    U+95D4, tổng 18 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: he2, ge2;
    Việt bính: hap6;

    hạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 闔

    (Danh) Cánh cửa.
    ◇Tuân Tử
    : Cố ngoại hạp bất bế (Nho hiệu ) Cho nên cửa ngoài không đóng.

    (Động)
    Lấp, đóng.
    ◎Như: hạp hộ đóng cửa.
    ◇Liêu trai chí dị : Cảnh quy, hạp hộ dục tẩm , (A Hà ) Cảnh về nhà, đóng cửa định đi nằm.

    (Tính)
    Cả, tất cả.
    ◎Như: hạp đệ quang lâm cả nhà đều có lòng yêu mà tới.
    ◇Liệt Tử : Hạp thất độc chi (Chu Mục vương ) Cả nhà khổ não.
    hạp, như "hạp thành (tất cả đô thị); hạp gia (cả nhà)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 闔:

    , , , , , , , , , 𨶙, 𨶛,

    Dị thể chữ 闔

    ,

    Chữ gần giống 闔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闔 Tự hình chữ 闔 Tự hình chữ 闔 Tự hình chữ 闔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闔

    hạp:hạp thành (tất cả đô thị); hạp gia (cả nhà)
    闔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闔 Tìm thêm nội dung cho: 闔