Từ: 得意忘形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得意忘形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得意忘形 trong tiếng Trung hiện đại:

[déyìwàngxíng] đắc ý vênh váo; đắc ý quên hình (vì đắc ý mà quên đi dáng vẻ vốn có của mình)。形容浅薄的人稍稍得志,就高兴得控制不住自己。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘

vong:vong ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
得意忘形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得意忘形 Tìm thêm nội dung cho: 得意忘形