Từ: 得时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得时 trong tiếng Trung hiện đại:

[déshí] gặp thời; được thời; gặp vận may; gặp dịp may。遇到好时机;走运。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
得时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得时 Tìm thêm nội dung cho: 得时