Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 得陇望蜀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得陇望蜀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得陇望蜀 trong tiếng Trung hiện đại:

[déLǒngwàngshǔ] được voi đòi tiên; được đằng chân lân đằng đầu; lòng tham không đáy (sau khi chiếm được Lũng Hữu (Cam Túc) lại muốn đi chiếm ngay Tây Thục (Tứ Xuyên))。后汉光武帝刘秀下命令给岑彭:"人苦不知足,既平陇,复望蜀。"教他平 定陇右(今甘肃一带)以后领兵南下,攻取西蜀(见于《后汉书·岑彭传》)。后来用"得陇望蜀"比喻贪得无厌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陇

lũng:thung lũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜀

thục:nước Thục
xọc:xọc xạnh (lỏng lẻo); kêu xòng xọc
得陇望蜀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得陇望蜀 Tìm thêm nội dung cho: 得陇望蜀