Từ: 得陇望蜀 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得陇望蜀:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 得 • 陇 • 望 • 蜀
Nghĩa của 得陇望蜀 trong tiếng Trung hiện đại:
[déLǒngwàngshǔ] được voi đòi tiên; được đằng chân lân đằng đầu; lòng tham không đáy (sau khi chiếm được Lũng Hữu (Cam Túc) lại muốn đi chiếm ngay Tây Thục (Tứ Xuyên))。后汉光武帝刘秀下命令给岑彭:"人苦不知足,既平陇,复望蜀。"教他平 定陇右(今甘肃一带)以后领兵南下,攻取西蜀(见于《后汉书·岑彭传》)。后来用"得陇望蜀"比喻贪得无厌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陇
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜀
| thục | 蜀: | nước Thục |
| xọc | 蜀: | xọc xạnh (lỏng lẻo); kêu xòng xọc |