Từ: 环绕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 环绕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 环绕 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánrào] xung quanh; xoay quanh; chung quanh; vây quanh; bao quanh。围绕。
村庄四周有竹林环绕。
rừng trúc bao quanh thôn trang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绕

nhiễu:khăn nhiễu
环绕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 环绕 Tìm thêm nội dung cho: 环绕